College of Marin tự hào có tỷ lệ nhập học chuyển tiếp tốt nhất vào UC Berkeley - xếp hạng #22 National và UCLA - Đại học hạng #20 National của Mỹ

Cao đẳng Marin, ở thành phố Kentfield, Quận Marin, California, cách 20 phút lái xe qua Cầu Cổng Vàng nổi tiếng thế giới đến San Francisco, Quận Marin nằm giữa UC Berkeley và Thung lũng Napa, tự hào có một số cảnh quan và lựa chọn tốt nhất cho các hoạt động ngoài trời ở Bắc California.

Được thành lập vào năm 1926, College of Marin là một trong những trường cao đẳng chuyển tiếp hàng đầu ở California, tự hào có tỷ lệ nhập học chuyển tiếp tốt nhất vào UC Berkeley, và Trường Juilliard ở Hoa Kỳ cùng với Chương trình Dự bị Đại học UC Berkeley và UCLA.

- Khí hậu ôn hòa từ 9 ° C (tháng 1) đến 20 ° C (tháng 7) với thời tiết tuyệt vời quanh năm



CHƯƠNG TRÌNH DANH DỰ (HONORS) TẠI COLLEGE OF MARIN
Đảm bảo chuyển tiếp vào Đại học hàng đầu

Kỳ Thu 2021 (3 Kỳ)

$30,550 (30 tín chỉ)

Kỳ Xuân 2021 
(2 Kỳ)

$28,000 

Loại hình nhà ở
 

Căn hộ 2-3 sinh viên bao gồm
  • Hồ bơi
  • Phòng tập Gym
  • Phòng xem phim/ Movie room
  • Internet Wi-Fi
  • Dịch vụ dọn dẹp chuyên nghiệp
  • Xe đưa rước đi lại 
  • Dịch vụ an ninh 24/7
  • Khu nhà ở biệt lập compound có cổng ra vào an toàn
Chi phí nhà ở (8 tháng)$21,000
Chi phí khácBảo hiểm y tế
Cơ hội học bổng
Yêu cầu đầu vào TOEFL 61 / IELTS 6.0 / Duolingo 90
Điểm học bạ THPT khá giỏi
Không yêu cầu SAT, Bài luận




HƠN 50 NGÀNH HỌC CHUYỂN TIẾP ĐẠI HỌC:
  1. Administration of Justice - AJ
  2. American Sign Language - ASL
  3. Anthropology - ANTH
  4. Architechure - ARCH
  5. Art - ART
  6. Astronomy - ASTR
  7. Automotive Collision Repair Technology - ACRT
  8. Automotive Technology - AUTO
  9. Behavioral Science - BEHS
  10. Biology - BIOL
  11. Business - BUS
  12. Chemistry - CHEM
  13. Chinese - CHIN
  14. Communication - COMM
  15. Computer Information Systems - CIS
  16. Computer Science - COMP
  17. Counseling - COUN
  18. Court Reporting - COUR
  19. Dance - DANC
  20. Dental Assisting: Registered - DENT
  21. Drama/Theatre Arts - DRAM
  22. Early Childhood Education - ECE
  23. Economics - ECON
  24. Education - EDUC
  25. Electronics Technology - ELEC
  26. Engineering - ENGG
  27. English - ENGL
  28. English as a Second Language - ESL
  29. English As a Second Language Noncredit - ESLN/ESLV
  30. Environmental Landscaping - ELND
  31. Environmental Science - ENVS
  32. Ethnic Studies - ETST
  33. Film/Video - FILM
  34. Fire Technology - FIRE
  35. French - FREN
  36. Graphic Design - GDES
  37. Geography - GEOG
  38. Geology - GEOL
  39. Health Education - HED
  40. History - HIST
  41. Hospitality - HOSP
  42. Humanities - HUM
  43. Italian - ITAL
  44. Japanese - JPNS
  45. Journalism - JOUN
  46. Kinesiology - KIN
  47. Intercollegiate Athletic Program - KIN
  48. Machine and Metals Technology - MACH
  49. Mathematics - MATH
  50. Medical Assisting - MEDA
  51. Multimedia Studies - MMST
  52. Music - MUS
  53. Nursing Education: Registered - NE
  54. Philosophy - PHIL
  55. Physical Education - PE
  56. Physics - PHYS
  57. Political Science - POLS
  58. Psychology - PSY
  59. Real Estate - REAL
  60. Social Science - SSC
  61. Sociology - SOC
  62. Spanish - SPAN
  63. Statistics - STAT
  64. Study Skills - STSK
  65. Work Experience Education - WE