Danh sách trường học

Adelphi University

Quốc gia: Mỹ
Thành phố / Bang: Garden City, New York
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ:
New York
Website: adelphi-international.org

Giới thiệu



Tọa lạc tại thành phố lịch sử Garden City, chỉ cách New York-trung tâm tài chính nổi tiếng thế giới 45 phút đi xe, đại học Adelphi nằm trong TOP 200 trường đại học hàng đầu tại Mỹ. Adelphi còn được tạp chí danh giá Money Magazine bình chọn là một trong những trường tốt nhất tại Hoa Kỳ dựa trên chất lượng đào tạo xuất sắc, chi phí phải chăng và mức thu nhập nổi trội của sinh viên ra trường. 
Các ngành đào tạo thế mạnh của Adelphi: Psychology and Psychoanalysis (#4 Thế Giới), Business Program (Top 6% Thế Giới), Economics, Finance, Computer Science and Nursing.

BẠN CÓ BIẾT: Adelphi có Sàn Giao Dịch Chứng Khoán ngay trong khuôn viên trường, nơi sinh viên có cơ hội trải nghiệm và thực hành kỹ năng về thị trường cổ phiếu một cách chân thực và sống động nhất. Bên cạnh cơ hội thực tập và làm việc cho những tập đoàn khổng lổ thuộc 500 Fortune, sinh viên Adelphi có thể tham gia chương trình thực tập có trả lương Jaggar Community Fellows Program và Panthers with a Purpose, làm việc cho những tổ chức phi lợi nhuận danh tiếng.

  • 97% Sinh viên có việc làm hoặc học lên chương trình Sau đại học ngay 1 năm sau khi ra trường 
  • Các nhà tuyển dụng chính: Amazon, BNY Mellon, Deloitte, IBM, JP Morgan
  • Mức lương khởi điểm trung bình của sinh viên mới tốt nghiệp là $51,800

Chuyên ngành & phòng ban

Top 5 ngành học Cử nhân tại Adelphi:
1. Accounting
2. Finance
3. Psychology
4. Computer Science
5. Performing Arts


CHUYÊN NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

Accounting 

African, Black & Caribbean Studies 

Anthropology 

Art & Design Education 

Art 

Art History 

Art Therapy 

Asian Studies 

Biochemistry 

Biology 

Business 

Business 

Chemistry 

Communication Disorders 

Communications 

Computer Science 

Criminal Justice 

Dance 

Economics 

Emergency Services 

Emergency Services 

English 

English to Spanish Translation Studies 

Environmental Science 

Environmental Studies 

Ethics & Public Policy 

Ethics, Law & Justice 

European Studies 

Exercise Science 

Finance 

Food Studies 

French 

Gender Studies 

Health Education 

Health Sciences 

History 

Human Resource Management 

Information Systems 

Interdisciplinary Studies 

International Relations 

International Studies 

Italian 

Latin American Studies 

Liberal Arts 

Liberal Arts: Pre-Nursing 

Liberal Studies 

Literature 

Management 

Marketing 

Mathematics 

Music 

Music Education 

Natural Sciences 

Neuroscience 

Nursing 

Nursing, Accelerated 

Peace Studies 

Philosophy 

Physical Activity Studies 

Physical Education 

Physics 

Political Science 

Psychology 

Public Health 

RN to BS in Nursing

Social Sciences 

Social Work 

Social Work - ANSWER 

Social Work: Child and Family Studies 

Sociology 

Spanish 

Sport Management 

Statistics 

Theatre 

Translation Studies 

Video Game Design 


CHUYÊN NGÀNH BẬC SAU ĐẠI HỌC

Accounting 

Accounting, Professional 

Adapted Physical Education 

Adolescent/High School Education 

Adult Gerontology Primary Care 

Adult Gerontology Primary Care 

Applied Mathematics & Statistics 

Art Education 

Autism & Severe or Multiple Disabilities 

Autism Spectrum Disorders 

Basic Sciences for Health Professions 

Bilingual/TESOL 

Biology/Biotechnology 

Business Analytics 

Child & Adolescent Psychotherapy 

Childhood Education 

Communication Disorders: Speech-Language Pathology 

Community Health Promotion 

Computer Science 

Couples Therapy 

Creative Writing 

Early Childhood Education 

Educational Leadership 

Educational Technology 

Educational Theatre 

Emergency Management 

Environmental Studies 

Exercise Science 

Finance 

General Psychology 

Global MBA

Group Psychotherapy 

Health Education 

Healthcare Informatics 

Healthcare Informatics 

Human Resource Management 

Infant Mental Health-Developmental Practice 

Literacy Education 

Management 

MBA

MBA, Accelerated

Mental Health Counseling 

Middle School Education 

Nursing Administration 

Nursing Education 

Nutrition 

Physical Activity Studies 

Physical Education - GATE 

Postdoctoral Psychology Fellowship

Psychiatric-Mental Health 

Psychoanalysis & Psychotherapy 

Psychoanalysis 

Psychoanalytic Psychotherapy 

Psychoanalytic Supervision 

Psychodynamic School Psychology 

Public Health 

School Psychology 

Social Work 

Special Education 

Sport Management 

Sport-Based Youth Development 

Supply Chain Management 

Trauma Treatment 

Dự toán học phí

CHI PHÍ DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC
 
 VÀO THẲNG (2 KỲ)DỰ BỊ AAP (2 KỲ)DỰ BỊ EAP (3 KỲ)PRE-SESSIONAL ENGLISH (1 KỲ)
HỌC PHÍ$40,202$40,980$46,497$8,360
NHÀ Ở$9,565 - $12,005$9,565 - $12,005$14,240 - $19,217$4,495 - $6,935
TIỀN ĂN$2,910$2,910$5,208 
BẢO HIỂM Y TẾ$2,000$2,000$2,000$2,000
 $54,677 - $57,117$55,455 - $57,895   $67,945 - $72,922$10,675 - $17,295


CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC
Đại học Adelphi cung cấp các Chương trình dự bị thạc sỹ chuyển tiếp khác nhau cho các học sinh có trình độ tiếng Anh và trình độ học vấn khác nhau. Học sinh quan tâm MBA có thể lựa chọn học tại cơ sở Garden City hoặc Manhattan.

YÊU CẦU ĐẦU VÀO VÀ HỌC PHÍ

Chương trình Thạc sỹ Master's Accelerator Program (MAP) - Garden City, New York
Dự bị MAPYêu cầu đầu vàoHọc phí
Direct Master's Accelerator Program (1 kỳ)GPA 3.0-3.5 (tùy ngành), IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0), hoặc TOEFL 80 (không band nào dưới 18)$14,716 - $16,390*
Advanced Master's Accelerator Program (1 kỳ)GPA 3.0, IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5), hoặc TOEFL 74 (không band nào dưới 16)$17,273 - $18,387*
Master's Accelerator Program (2 kỳ)GPA 2.5, IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) hoặc TOEFL 68$25,624 - $26,738*
Pre-sessional English (16 tuần)GPA 2.5, IELTS 4.5 trở lên, hoặc TOEFL 50 trở lên$8,360
Global MBA Program (45 credits) - Manhattan, New York
Tên chương trìnhYêu cầu đầu vàoHọc phí
Direct MAP - Internationa Track (1 kỳ)GPA 3.0, IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0), hoặc TOEFL 80$14,716 - $16,390*
Advanced MAP (1 kỳ) - Yêu cầu có kinh nghiệm liên quan Business GPA 4.0, IELTS 6.0 (các band từ 5.5 trở lên), hoặc TOEFL 74 (không band nào dưới 16)$17,273 - $18,387*
MAP (2 kỳ) - Yêu cầu có kinh nghiệm liên quan Business GPA 2.5, IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) hoặc TOEFL 68 (không band nào dưới 14)$25,624 - $26,738*
MAP Track 2 ( 2 kỳ) - Không yêu cầu kinh nghiệm GPA 2.5, IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0), hoặc TOEFL 68 (không band nào dưới 14)$25,624 - $26,738*
Pre-sessional English (1 kỳ)GPA 2.5, IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0), hoặc TOEFL 68 (không band nào dưới 14)$25,624 - $26,738*
GRE hoặc GMATKhông yêu cầu GMAT nếu GPA 3.5 trở lên. Hoặc ít nhất 500 điểm GMAT cho chương trình Direct MAP
 



LIÊN HỆ DEOW VIETNAM NỘP HỒ SƠ MIỄN PHÍ
yes CƠ HỘI HỌC BỔNG LÊN TỚI $60,000/ 4 NĂM