Danh sách trường học

Oregon State University

Quốc gia: Mỹ
Thành phố / Bang: Corvallis, Oregon
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: Corvallis, OR 97331
Oregon

Giới thiệu

Thông tin cơ bản:
Số lượng sinh viên: 30.354
SV quốc tế: 3.328
Chương trình cử nhân: 200+
Chương trình Thạc sĩ/Tiến sĩ: 80+
Diện tích khu học xá: 400 ha
 
Tại sao chọn học tại Oregon State University?
Một trong 81 trường ĐH Công lập đạt Hạng 1 của Tổ chức Carnegie về các Hoạt động nghiên cứu cấp cao (Carnegie Classification of Institutions of Higher Education)
Top 200 trường ĐH tốt nhất Thế giới (theo Academic Ranking of World Universities 2017)
#143 xếp hạng các trường ĐH quốc gia (theo U.S. news & world report 2017)
#70 xếp hạng đào tạo Chương trình Cử nhân Kỹ thuật tốt nhất
#128 xếp hạng Chương trình Kinh doanh tốt nhất (theo U.S. news & world report 2018)
Có tên trong số 44 trường ĐH công lập "Best Buy" (cạnh tranh tốt nhất) ở Mỹ, Canada và Anh (theo Fiske Guide to College 2016)

Vài nét về thành phố Corvallis

Vài nét về thành phố Bend

  • # 5 Thành phố ĐH đẹp nhất nước Mỹ (Fiske Guide to Colleges 2016)
  • Dãy núi Cascade Mountain và bờ biển Thái Bình Dương khá gần trường
  • Sân bay quốc tế Portland cung cấp các chuyến bay liên tục đến các thành phố lớn khắp nước Mỹ
  • Khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương hiện là trung tâm của nhiều ngành công nghệ mới và nhiều công ty đang đầu tư vào khu vực, đem đến nhiều cơ hội việc làm và thực tập trong lĩnh vực của bạn
  • Thưởng thức hương vị các sản phẩm địa phương tươi ngon tại Chợ nông sản ở Oregon
  • 650 nhà máy rượu vang hoặc tham quan một vài trong số hơn 200 nhà máy bia được công nhận toàn quốc của bang Oregon
  • Dân số trên 80.000, Bend là thành phố đông dân nhất ở trung tâm Oregon
  • Sân bay Redmond (RDM) cách Bend khoảng 20 phút với các chuyến bay hàng ngày trực tiếp đến Portland, Seattle, Los Angeles, Phoenix, Denver và San Francisco
  • Nơi có 300 ngày nắng ấm mỗi năm
  • Các hoạt động giải trí có tại Bend bao gồm trượt tuyết, đi bộ đường dài, leo núi, đi xe đạp leo núi, chèo thuyền Kayak và đi bè trên xuồng

Chuyên ngành & phòng ban

International Year One

Chương trình Năm 1

Graduate Pathway Program

Dự bị Thạc sĩ

English language

Tiếng Anh tăng cường

BusinessBusiness AdministrationAcademic English
Computer ScienceChemical Engineering 
EngineeringCivil Engineering 
Food Science and TechnologyComputer Science 
ForestryElectrical and Computer Engineering 
General Liberal ArtsEnvironment Engineering 
Natural Resources and Renewable MaterialsIndustrial Engineering 
Public HealthMaterials Chemistry 
Public PolicyMechanical Engineering 
ScienceOrganic Chemistry 
Women and Gender StudiesPublic Health 

Dự toán học phí

Yêu cầu đầu vào:
- GPA 3.0/4.0 tương đương 7.0/10.0 
- Ielts từ 5.0 - 6.5

Học phí:
- IY1: $11,845 - $37,380
- Direct: $30,342/năm học (15 tín chỉ/ kỳ)